Linus Pauling - Giải Nobel Hòa bình — 1962; Giải Nobel hóa học — 1954
photo Linus Pauling

Linus Pauling

Giải thưởng
Giải Nobel Hòa bình — 1962
Giải Nobel hóa học — 1954
Quốc tịch
Hoa KỳHoa Kỳ
Ngôn ngữ
tiếng Anh, Esperanto
ngày sinh
28/2/1901
nơi sinh
Portland
ngày mất
19/8/1994
nơi mất
Big Sur
Đã sống
93 năm
nghề nghiệp
  • biophysicist
  • crystallographer
  • giảng viên đại học
  • nhà hoạt động vì hòa bình
  • nhà vật lý
  • cổ đông hoạt động
  • nhà hóa sinh
  • nhà hóa học
  • nhà Quốc tế ngữ
lĩnh vực làm việc
  • hóa lý
  • hóa học lượng tử
  • hóa sinh
trường học
  • Viện Công nghệ California
    • học vị: Tiến sĩ Triết học
    • chuyên ngành học: hóa lý
    • chuyên ngành học: vật lý toán học
    • ngày kết thúc: 1925
    • cố vấn tiến sĩ: Roscoe G. Dickinson
  • Đại học Tiểu bang Oregon
    • học vị: Bachelor of Science in Chemical Engineering
    • ngày bắt đầu: tháng 9 năm 1917
    • ngày kết thúc: tháng 6 năm 1922
nhà tuyển dụng
  • Viện Công nghệ California
    • ngày bắt đầu: 1927
    • ngày kết thúc: 1963
  • Linus Pauling Institute
  • Đại học Stanford
    • ngày bắt đầu: 1969
    • ngày kết thúc: 1975
  • Đại học California tại San Diego
    • ngày bắt đầu: 1967
    • ngày kết thúc: 1969
  • Đại học Tiểu bang Oregon
chức vụ
  • giáo sư
    • ngày bắt đầu: 1969
    • ngày kết thúc: 1974
nơi công tác
  • Palo Alto
    • ngày bắt đầu: 1969
    • ngày kết thúc: 1974
thành viên của
  • Royal Society of Edinburgh
  • Hội hoàng gia Luân Đôn
    • ngày bắt đầu: 27/5/1948
  • Viện Hàn lâm Khoa học Pháp
  • International Academy of Quantum Molecular Science
  • Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
    • ngày bắt đầu: 20/6/1958
  • Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ
    • ngày bắt đầu: 1933
  • Académie Nationale de Médecine
  • Học viện Lincean
    • ngày bắt đầu: 13/10/1959
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Hoa Kỳ
  • Hội Triết học Mỹ
    • ngày bắt đầu: 1936
  • Viện hàn lâm Khoa học Leopoldina
  • Viện Hàn lâm Khoa học Ba Lan
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Nhân văn Bayern
nghiên cứu sinh
  • Max Tofield Rogers
  • David Powell Shoemaker
  • George Alexander Feigen
  • Joseph Kraut
  • Phillip Alfred Vaughan
  • Edwin Nichols Lassettre
  • John Y. Beach
  • James D. McCullough
  • William Lipscomb
  • Ralph R. Hultgren
  • Gary Felsenfeld
  • Kurt Mislow
  • Matthew Meselson
  • Lawrence O. Brockway
  • Harvey Itano
  • Barclay Kamb
  • Edgar Bright Wilson
  • David Harker
  • Leonard Lerman
  • James Lynn Hoard
  • Robert E. Rundle
  • Arthur Pardee
  • Martin Karplus
  • Tang Youqi
  • James Holmes Sturdivant
Đọc trên Wikipedia