Shimon Peres - Giải Nobel Hòa bình — 1994
photo Shimon Peres

Shimon Peres

Giải thưởng
Giải Nobel Hòa bình — 1994
Quốc tịch
Đệ nhị Cộng hòa Ba LanĐệ nhị Cộng hòa Ba LanLãnh thổ Ủy trị PalestineLãnh thổ Ủy trị PalestineIsraelIsrael
Ngôn ngữ
tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Hebrew, tiếng Ba Lan, tiếng Nga
ngày sinh
2/8/1923
nơi sinh
Višnieva
ngày mất
28/9/2016
nơi mất
Sheba Medical Center
Đã sống
93 năm
nghề nghiệp
  • nhà văn
  • nhà thơ
  • chính khách
  • bộ trưởng
lĩnh vực làm việc
  • công vụ
  • báo chí dư luận
  • ngoại giao
  • triết học
  • State Civil Service of the Russian Federation
  • chính trị
trường học
  • Đại học Harvard
  • The New School for Social Research
  • Đại học New York
  • The New School
  • Ironi Alef High School
nhà tuyển dụng
  • Mossad
chức vụ
  • Minister of Defense of Israel
    • ngày bắt đầu: 3/6/1974
    • ngày kết thúc: 20/6/1977
  • Minister of Defense of Israel
    • ngày bắt đầu: 4/11/1995
    • ngày kết thúc: 18/6/1996
  • Minister of Foreign Affairs, Israel
    • ngày bắt đầu: 20/10/1986
    • ngày kết thúc: 23/12/1988
  • Minister of Foreign Affairs, Israel
    • ngày bắt đầu: 14/7/1992
    • ngày kết thúc: 22/11/1995
  • Minister of Foreign Affairs, Israel
    • ngày bắt đầu: 7/3/2001
    • ngày kết thúc: 2/11/2002
  • Minister of Finance
    • ngày bắt đầu: 22/12/1988
    • ngày kết thúc: 15/3/1990
  • Deputy Minister of Defense
    • ngày bắt đầu: 21/12/1959
    • ngày kết thúc: 2/11/1961
  • Deputy Minister of Defense
    • ngày bắt đầu: 6/11/1961
    • ngày kết thúc: 26/6/1963
  • Deputy Minister of Defense
    • ngày bắt đầu: 1/7/1963
    • ngày kết thúc: 22/12/1964
  • Deputy Minister of Defense
    • ngày bắt đầu: 23/12/1964
    • ngày kết thúc: 25/5/1965
  • Minister of Transport and Road Safety
    • ngày bắt đầu: 1/9/1970
    • ngày kết thúc: 10/3/1974
  • Minister without portfolio
    • ngày bắt đầu: 15/12/1969
    • ngày kết thúc: 22/12/1969
  • Minister of Communications
    • ngày bắt đầu: 1/9/1970
    • ngày kết thúc: 10/3/1974
  • Minister of Religious Services
    • ngày bắt đầu: 13/9/1984
    • ngày kết thúc: 23/12/1984
  • Thủ tướng Israel
    • ngày bắt đầu: 22/4/1977
    • ngày kết thúc: 21/6/1977
  • Thủ tướng Israel
    • ngày bắt đầu: 13/9/1984
    • ngày kết thúc: 20/10/1986
  • Thủ tướng Israel
    • ngày bắt đầu: 4/11/1995
    • ngày kết thúc: 18/6/1996
  • Tổng thống Israel
    • ngày bắt đầu: 13/6/2007
    • ngày kết thúc: 28/7/2014
  • Knesset member
    • ngày bắt đầu: 30/11/1959
    • ngày kết thúc: 17/1/2006
  • Knesset member
    • ngày bắt đầu: 17/4/2006
    • ngày kết thúc: 13/6/2007
  • Deputy Prime Minister of Israel
    • ngày bắt đầu: 7/3/2001
    • ngày kết thúc: 2/11/2002
nơi công tác
  • Jerusalem
Đọc trên Wikipedia